Bộ lọc nhiễu TDK RSHN-2006 / RSHN-2010 / RSHN-2020

Bộ lọc nhiễu TDK RSHN-2006 / RSHN-2010 / RSHN-2020: Cao cấp

Bộ lọc nhiễu TDK RSEN-2006 / RSEN-2010 / RSEN-2020 : Tiêu chuẩn

Bạn đang phân vân nhà máy đang sử dụng mã lọc nhiễu RSEN có chuyển sang mã RSHN được hay không?

Trả lời là: hoàn toàn được, vì mã RSEN là mã tiêu chuẩn theo máy khi nhà sản xuất lắp đặt để tiết kiệm chi chi, còn mã RSHN là dòng cao cấp hơn có thể thay thế tương thích hoàn toàn với RSEN, và hiệu quả lọc nhiễu còn cao hơn nữa.

Nếu cần tư vấn thêm về sử dụng hay gọi ngay: 090 444 8763.

Tư vấn trực tiếp qua điện thoại, hướng dẫn tần tình qua email, và mua hàng online giá hấp dẫn với VMA

Giao hàng ngay sau 24 – 48h nhé

Mô tả

Bộ lọc nhiễu TDK RSHN-2006 / RSHN-2010 / RSHN-2020

Bộ lọc nhiễu TDK RSEN-2006 / RSEN-2010 / RSEN-2020

Features

  • Self-tightening screws and an open/close type cover make wiring work easier.
  • 3 to 300A wide range lineup.
  • Optional low-leakage current characteristic type and DIN rail installation compatible type are also available.

Specification(Catalogue Download)(Technical Download)

Rated voltage 250V
Withstand voltage AC.2500V 60s
Insulation resistance 100MΩ min
Leakage current (250V/60Hz) 1.0mA max
Low-leakage current characteristic type
(250V/60Hz)
100µA max
Operating temperature range -25~+85°C
With derating over 55°C(3~60A), 50°C(80A~)

Product lineup

Rated current
(AC/DC)
DC resistance
(mΩ)
Attenuation Characteristics
Common mode Differential mode
at 25dB min (MHz) at 10dB min (MHz) at 25dB min (MHz)
RSHN-2003 3A 350 max. 0.1~10 0.2~30
RSHN-2006 6A 140 max. 0.1~10 0.2~30
RSHN-2010 10A 60 max. 0.1~30 0.3~30
RSHN-2016 16A 35 max. 0.2~30 0.3~30
RSHN-2020 20A 22 max. 0.2~30 0.4~30
RSHN-2030 30A 12 max. 0.3~30 0.6~30
RSHN-2040 40A 10 max. 0.2~30 0.1~30
RSHN-2050 50A 8 max. 0.3~30 0.2~30
RSHN-2060 60A 6 max. 0.3~30 0.3~30
RSHN-2080 80A 7 max. 0.2~8 0.1~30
RSHN-2100 100A 6 max. 0.2~8 0.1~30
RSHN-2150 150A 4 max. 0.2~7 0.1~30
RSHN-2200 200A 3 max. 0.4~7 0.1~30
RSHN-2250 250A 2 max. 0.4~10 0.1~30
RSHN-2300 300A 1.5 max. 1~7 0.1~30
RSHN-2003L 3A 350 max. 0.2~10 0.2~30
RSHN-2006L 6A 140 max. 0.2~10 0.2~30
RSHN-2010L 10A 60 max. 0.3~10 0.3~30
RSHN-2016L 16A 35 max. 0.3~30 0.3~30
RSHN-2020L 20A 22 max. 0.4~30 0.4~30
RSHN-2030L 30A 12 max. 0.6~30 0.6~30

As for the mention contents of this page, understand beforehand because it sometimes changes.

Catalogue dòng lọc nhiễu RSHN: https://www.us.tdk-lambda.com/ftp/specs/etl_rshn.pdf

Các mã hàng tương tự

RSEN- 2006

RSEN- 2006D

RSEN -2010

RSHN -2003

RSHN -2006

RSHN -2010

RSHN -2020

RSHN -2030

RSEL -2003W

RSEL -2006W

RTAN- 5020

Hỗ Trợ 

Bộ phận kinh doanh:

Lê Đình Truyên: 0972.615.265

Bộ phận kĩ thuật:

Lê Thanh Duy: 090.444.8763

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bộ lọc nhiễu TDK RSHN-2006 / RSHN-2010 / RSHN-2020”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *