Mã lỗi máy lạnh Rittal

Nhằm giúp cho quý khách hàng dễ dàng chẩn đoán và khắc phục sự cố, chúng tôi đã lọc và tổng hợp các mã lỗi máy lạnh Rittal cơ bản tại bảng thống kê dưới đây.

Hy vọng, bảng tra này sẽ giúp cho máy lạnh tủ điện Rittal của quý khách hoạt động ổn định hơn. Ngoài ra, nếu có nhu cầu tư vấn thêm, liên hệ miễn phí với đội ngũ VMA theo số điện thoại 0888 517 101 hoặc email: vma@vma.vn.

Bảng tra mã lỗi:

Mã lỗi Tên lỗi Nguyên nhân Khuyến nghị
A01 Cửa tủ điện mở Cửa tủ không đóng kín hoặc công tắc hành trình bị lệch vị trí. Đóng cửa tủ, điều chỉnh vị trí của công tắc hành trình. Kiểm tra dây nếu cần.
A02 Nhiệt độ trong tủ quá cao Công suất làm mát không đủ đáp ứng. Kiểm tra thêm các lỗi từ A03 đến A17. Kiểm tra công suất làm mát cho tủ
A03 Tấm lọc có vấn đề Tấm lọc đóng nhiều bụi, dơ bẩn Làm sạch hoặc thay thế tấm lọc, reset lại lỗi
A04 Nhiệt độ bên ngoài tủ quá cao/thấp Nhiệt độ hoạt động bên ngoài tủ nên là từ 10 đến 60oC Giải nhiệt, thông gió hoặc tăng nhiệt phòng điện
A05 Nguy cơ đóng băng Quạt dàn bay hơi (dàn lạnh) có khả năng bị đóng băng làm kẹt cơ khí, lỗi, hoặc hơi mát bay ra bị cản trở Cài đặt nhiệt độ bên trong tủ lên cao hơn, kiểm tra quạt, tháo ra hoặc thay mới nếu cần
A06 PSAH công tắc áp suất Nhiệt độ môi trường quá cao   Cài đặt giảm nhiệt độ môi trường, reset bộ điều khiển
  Dàn ngưng bị bụi   Làm sạch dàn ngưng, reset bộ điều khiển
  Tấm lọc bị bụi   Làm sạch tấm lọc, reset bộ điều khiển
  Quạt dàn ngưng bị lỗi   Thay quạt, reset bộ điều khiển
  Valve E bị lỗi   Sửa cảm biến bởi kỹ sư điện lạnh, reset bộ điều khiển
  PSAH bị lỗi Thay công tắc này, reset bộ điều khiển
A07 Dàn lạnh Thiếu hụt chất làm mát; cảm biến ở trước và sau dàn nóng bị lỗi Sửa cảm biến bởi kỹ sư điện lạnh, reset bộ điều khiển
A08 Cảnh báo ngưng tụ Phần xả nước bị tắc Kiểm tra bộ phận xả nước, các vật thể làm tắc ống xả
Chỉ xảy ra đối với các máy có chức năng làm bay hơi ngưng tụ Kiểm tra bộ phận bay hơi, thay thế nếu cần thiết
A09 Quạt dàn nóng Bị kẹt hoặc hư hỏng Kiểm tra hoặc thay thế nếu cần
A10 Quạt dàn lạnh Bị kẹt hoặc hư hỏng Kiểm tra hoặc thay thế nếu cần
A11 Máy nén Máy nén bị quá tải Máy tự động hoạt động trở lại
Hư hỏng (kiểm tra điện trở cuộn dây) Nên được thay thế bởi kỹ sư điện lạnh
A12 Cảm biến nhiệt độ dàn nóng Bị đứt hoặc ngắn mạch Thay thế
A13 Cảm biến nhiệt độ môi trường Bị đứt hoặc ngắn mạch Thay thế
A14 Cảm biến đóng băng Bị đứt hoặc ngắn mạch Thay thế
A15 Cảm biến nhiệt cảnh báo ngưng tụ Bị đứt hoặc ngắn mạch Thay thế
A16 Cảm biến nhiệt độ bên trong Bị đứt hoặc ngắn mạch Thay thế
A17 Lỗi pha Đối với các máy dùng nguồn 3 pha: mất pha, sai thứ tự pha Đổi 2 pha nguồn với nhau
A18 Lỗi EPROM Lỗi board mạch mới Cập nhật phần mềm: Nhập vào chương trình với code 22; nhấn nút số 1 và xác nhận cài đặt bằng cách nhất nút “Set” cho đễn khi chữ “Acc” xuất hiện; Tắt nguồn điện sau đó bật lại.
A19 LAN/Master-Slave Mất kết nối truyền thông kiểm tra cáp kết nối
A20 Sụt áp Không hiển thị trên bộ điều khiển Sự kiện được ghi lại trong file log của máy
E0 Lỗi hiển thị Kết nối giữa bộ hiển thị và bộ điều khiển có vấn đề Tắt nguồn 2 giây, sau đó bật lại
Đứt cáp, lỏng cáp Kiểm tra dây hoặc đổi bo mạch khác
OL Quá tải Các thông số môi trường hoặc nhiệt tỏa trong tủ vượt quá giới hạn làm mát
LH Nhiệt độ thấp Nhiệt độ bên trong tủ quá thấp
rSt Reset Yêu cầu reset lại thiết bị

Kết luận

Với bảng mã lỗi máy lạnh Rittal như trên, hy vọng sẽ giúp ích được cho quý khách trong việc tự chẩn đoán cũng như khắc phục được các lỗi phần mềm cho thiết bị của mình.

Với những sự cố hư hỏng về phần cứng, quý khách hàng vui lòng không tự ý thay thế sửa chữa. Mọi hoạt động thay thế, chỉnh sửa, cần được tư vấn bởi kỹ sư được đào tạo bởi Rittal.

Nếu quý khách hàng có nhu cầu, liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và giải đáp thắc mắc một cách miễn phí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: @VMA